Ngôn ngữ cơ thể trong giao tiếp
• Khoanh tay hay vắt chéo chân: Không chấp nhận, không tiếp thu những ý tưởng của bạn
• Người ngả về đằng sau: Hoài nghi, không sẵn sàng thừa nhận
• Người ngả về đằng sau chắp tay sau đầu: Thoải mái, có thể còn e dè, không có thái độ vội vàng cấp bách
• Ngả người về đằng trước: Rất quan tâm tới vấn đề
• Tư thế uể oải: Cố gắng thể hiện sự khiêm tốn, đánh giá thấp về bản than
• Chớp mắt một cách uể oải: Cảm thấy không thoải mái, không sẵn sàng hiện diện ở đó
• Mắt nhướng về phía bên trái: Đánh giá và nhanh chóng lên kế hoạch cho những thủ đoạn tiếp theo, có thể là mang tính chống đối
• Mắt nhướng về phía bên phải: Đang giải quyết một vấn đề gây suy nghĩ, cố gắng chỉ ra một điều gì đó
• Dõi mắt ra xa: Lo lắng, không tự tin, không sẵn sàng
• Mắt nheo lại: Đang suy xét đánh giá, có thể vẫn hoài nghi
• Mắt nhìn chằm chằm: Không chú ý, đang suy nghĩ vẩn vơ
• Mắt mở to: Thích thú, đang đưa ra một vấn đề quan trọng
• Bàn tay để cạnh sườn: Thái độ trung lập
• Bàn tay đan vào nhau ở sau lung: Thừa nhận quyền lực có thể đang che dấu một điều gì đó
• Bàn tay đan vào nhau ở phía đằng trước: Có thể là bảo thủ, không cởi mở
• Bàn tay chống hông: Tự tin, gần như là ngạo mạn – tỏ vẻ thách thức
• Bàn tay đặt lên mặt bàn: Sẵn sàng hoàn thành mọi việc
• Bàn tay mở, lòng bàn tay hướng xuống dưới: Đưa ra đòi hỏi – thể hiện quyền lực
• Bàn tay mở, lòng bàn tay hướng lên trên: Đòi hỏi, mong muốn, nhu cầu – thể hiện đang bị tổn thương
• Đầu nghiêng về một phía: Lắng nghe một cách chăm chú
• Đầu giữ thẳng: Tự tin
• Đầu nghiêng về đằng sau: Ngạo mạn, tự phụ
• Đầu cúi xuống: Nhút nhát, ngượng hay đang nói dối
• Áo khoác có cài khuy: Không nghiêm túc
• Áo khoác không cài khuy: Không nghiêm túc
• Mỉm cười, mắt nheo lại: vui vẻ, thể hiện sự hài lòng
• Mỉm cười, mắt không nheo: Cố gắng đạt được sự nhất trí